Tại Đà Nẵng : 05113. 700.800
0905.312.198
Tại Quảng Nam : 0906.687.111

Tiền tệ – Các đơn vị tiền tệ trên thế giới

Nếu Thấy Hay - Chia Sẻ Ngay

Tiền tệ là gì ? Khái niệm tiền tệ

Tiền tệ là tiền khi chỉ xét tới chức năng là phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế. Vì định nghĩa như vậy, tiền tệ còn được gọi là “tiền lưu thông“. Tiền tệ có thể mang hình thức tiền giấy hoặc tiền kim loại (tiền xu) do Nhà nước (ngân hàng trung ương, Bộ Tài chính, v.v…) phát hành.

Khi phân biệt tiền tệ của quốc gia này với tiền tệ của quốc gia khác, người ta dùng cụm từ “đơn vị tiền tệ“. Đơn vị tiền tệ của nhiều quốc gia có thể có cùng một tên gọi (ví dụ: dollar, franc…) và để phân biệt các đơn vị tiền tệ đó người ta thường phải gọi kèm tên quốc gia sử dụng đồng tiền (ví dụ: dollar Úc). Với sự hình thành của các khu vực tiền tệ thống nhất, ngày nay có nhiều quốc gia dùng chung một đơn vị tiền tệ như đồng EUR.

Đơn vị tiền tệ của Việt Nam được gọi là đồng, ký hiệu dùng trong nước là “đ”, ký hiệu quốc tế là VND, đơn vị nhỏ hơn của đồng là hào (10 hào = 1 đồng) và xu (10 xu = 1 hào). Tiền tệ là phương tiện thanh toán pháp quy nghĩa là luật pháp quy định người ta bắt buộc phải chấp nhận nó khi được dùng để thanh toán cho một khoản nợ được xác lập bằng đơn vị tiền tệ ấy.

Một tờ séc có thể bị từ chối khi được dùng để thanh toán nợ nhưng tiền giấy và tiền kim loại thì không. Tuy nhiên tiền kim loại có thể là phương tiện thanh toán pháp quy bị luật pháp của một quốc gia giới hạn không vượt quá một số lượng đơn vị tiền tệ nào đó tuỳ theo mệnh giá của những đồng tiền kim loại ấy. Theo luật pháp của Việt nam, tiền giấy và tiền kim loại là phương tiện thanh toán pháp quy không giới hạn.

Danh sách các loại tiền tệ đang lưu hành trên thế giới

Danh sách này chứa 182 loại tiền tệ chính thức được lưu hành trên thế giới, thuộc 193 quốc gia là thành viên của Liên Hiệp Quốc, 2 nhà nước quan sát viên của Liên Hiệp Quốc, 9 vùng lãnh thổ độc lập trên thực tế và 33 vùng lãnh thổ phụ thuộc (lãnh thổ hải ngoại). Trong đó có một số quốc gia sử dụng cùng lúc nhiều loại tiền tệ, trong đó có 1 loại tiền tệ chính thức và một số loại tiền tệ được neo và công nhận.
Quốc gia hay Vùng lãnh thổ – Tiền tệ – Ký hiệu – Mã tiền tệ Giá trị nhỏ nhất – Số cơ bản
Abkhazia Abkhazian apsar
Ruble Nga р. RUB Kopek 100
Afghanistan Afghani ؋ AFN Pul 100
Akrotiri và Dhekelia Euro € EUR Cent 100
Albania Lek Albania L ALL Qindarkë 100
Alderney Bảng Alderney[A] £ None Penny 100
Bảng Anh[C] £ GBP Penny 100
Bảng Guernsey £ GGP[O] Penny 100
Algérie Dinar Algeria د.ج DZD Santeem 100
Andorra Euro € EUR Cent 100
Angola Kwanza Angola Kz AOA Cêntimo 100
Anguilla Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
Antigua and Barbuda Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
Argentina Peso Argentina $ ARS Centavo 100
Armenia Dram Armenia ֏ AMD Luma 100
Aruba Florin Aruba ƒ AWG Cent 100
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Quần đảo Ascension Bảng Ascension[A] £ None Penny 100
Bảng Saint Helena £ SHP Penny 100
Australia Dollar Úc $ AUD Cent 100
Áo Euro € EUR Cent 100
Azerbaijan Manat Azerbaijan Azeri manat symbol.svg AZN Qəpik 100
Bahamas Bahamian dollar $ BSD Cent 100
Bahrain Dinar Bahrain .ب BHD Fils 1,000
Bangladesh Bangladeshi taka ৳ BDT Paisa 100
Barbados Barbadian dollar $ BBD Cent 100
Belarus ruble Belarus Br BYR Kapyeyka 100
Bỉ Euro € EUR Cent 100
Belize Belize dollar $ BZD Cent 100
Benin CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
Bermuda Bermudian dollar $ BMD Cent 100
Bhutan ngultrum Bhutan Nu. BTN Chetrum 100
rupee Ấn Độ Bản mẫu:Rupee Ấn Độ INR Paisa 100
Bolivia boliviano Bolivia Bs. BOB Centavo 100
Bonaire dollar Mỹ $ USD Cent 100
Bosnia và Herzegovina mark Bosnia và Herzegovina KM or КМ BAM Fening 100
Botswana pula Botswana P BWP Thebe 100
Brazil real Brazil R$ BRL Centavo 100
Bản mẫu:Country data Lãnh thổ Anh ở Ấn Độ Dương dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
Quần đảo Virgin thuộc Anh dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh[A] $ None Cent 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
Brunei dollar Brunei $ BND Sen 100
dollar Singapore $ SGD Cent 100
Bulgaria lev Bulgaria лв BGN Stotinka 100
Burkina Faso CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
Myanmar kyat Myanmar Ks MMK Pya 100
Burundi franc Burundi Fr BIF Centime 100
Campuchia riel Campuchia ៛ KHR Sen 100
Cameroon CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Canada dollar Canada $ CAD Cent 100
Cape Verde escudo Cape Verde Esc or $ CVE Centavo 100
Quần đảo Cayman dollar Quần đảo Cayman $ KYD Cent 100
Cộng hòa Trung Phi CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Chad CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Chile peso Chile $ CLP Centavo 100
Trung Quốc Nhân dân tệ ¥ or 元 CNY Fen[E] 100
Quần đảo Cocos (Keeling) dollar Úc $ AUD Cent 100
Colombia peso Colombia $ COP Centavo 100
Comoros franc Comoros Fr KMF Centime 100
Cộng hòa Dân chủ Congo Congolese franc Fr CDF Centime 100
Cộng hòa Congo CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Quần đảo Cook dollar New Zealand $ NZD Cent 100
Dollar Quần đảo Cook $ None Cent 100
Costa Rica colón Costa Rica ₡ CRC Céntimo 100
Côte d’Ivoire CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
Croatia kuna Croatia kn HRK Lipa 100
Cuba peso Cuba $ CUC Centavo 100
peso Cuba $ CUP Centavo 100
Curaçao Netherlands Antillean guilder ƒ ANG Cent 100
Síp Euro € EUR Cent 100
Séc koruna Séc Kč CZK Haléř 100
Đan Mạch krone Đan Mạch kr DKK Øre 100
Djibouti franc Djibouti Fr DJF Centime 100
Dominica Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
Cộng hòa Dominicana peso Dominicana $ DOP Centavo 100
Đông Timor dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
None None None Centavo None
Ecuador dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
None None None Centavo None
Ai Cập Bảng Ai Cập £ or ج.م EGP Piastre[F] 100
El Salvador colón El Salvador ₡ SVC Centavo 100
dollar Mỹ $ USD Cent[D] 100
Guinea Xích Đạo CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Eritrea nakfa Eritrea Nfk ERN Cent 100
Estonia Euro € EUR Cent 100
Ethiopia birr Ethiopia Br ETB Santim 100
Quần đảo Falkland Bảng Quần đảo Falkland £ FKP Penny 100
Quần đảo Faroe krone Đan Mạch kr DKK Øre 100
króna Quần đảo Faroe kr None Oyra 100
Fiji dollar Fiji $ FJD Cent 100
Phần Lan Euro € EUR Cent 100
Pháp Euro € EUR Cent 100
Polynesia thuộc Pháp franc Thái Bình Dương Fr XPF Centime 100
Gabon CFA franc Trung Phi Fr XAF Centime 100
Gambia dalasi Gambia D GMD Butut 100
Gruzia lari Gruzia ლ GEL Tetri 100
Đức Euro € EUR Cent 100
Ghana cedi Ghana ₵ GHS Pesewa 100
Gibraltar Bảng Gibraltar £ GIP Penny 100
Hy Lạp Euro € EUR Cent 100
Grenada Dollar Đông Caribbea $ XCD Cent 100
Guatemala quetzal Guatemala Q GTQ Centavo 100
Guernsey British pound[C] £ GBP Penny 100
Bảng Guernsey £ None Penny 100
Guinea franc Guinea Fr GNF Centime 100
Guinea-Bissau CFA franc Tây Phi Fr XOF Centime 100
Guyana dollar Guyana $ GYD Cent 100
Haiti gourde Haiti G HTG Centime 100
Honduras lempira Honduras L HNL Centavo 100
Hong Kong dollar Hong Kong $ HKD Cent 100
Hungary forint Hungary Ft HUF Fillér 100
Iceland króna Iceland kr ISK Eyrir 100
Ấn Độ rupee Ấn Độ Bản mẫu:Rupee Ấn Độ INR Paisa 100
Indonesia rup

Đăng kí vay ?

loading...

Khuyến Mãi Đang HOT

Hướng dẫn Rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng
Các khái niệm cần biết trong ngành tài chính - ngân hàng
HƯỚNG DẪN MUA NHÀ KHI BẠN KHÔNG ĐỦ TIỀN , Rút tiền bằng thẻ tín dụng bằng cách nào? , Minh bạch tài sản, minh bạch tài sản là gì? Làm thế nào để công khai, minh bạch tài sản? , Môi giới bảo hiểm, Môi giới bảo hiểm là gì? , Bảo hiểm phi nhân thọ , Ngân hàng Phát triển châu Á – ADB ( The Asian Development Bank) , Từ ngày 17/10/2016 – CHO VAY TÍN CHẤP HỘ KINH DOANH CÁ THỂ , Vay thế chấp tại đà nẵng , Hướng dẫn Rút tiền mặt bằng thẻ tín dụng , Thủ tục vay thế chấp sổ đỏ, nhà đất , Nên chọn vay tín chấp hay vay thế chấp? , Cho vay hộ kinh doanh tại Đà Nẵng – Lãi suất 0.8% – LH: 0905.312.198 , Rút tiền mặt thẻ tín dụng tại Đà Nẵng. Miễn Phí. Hotline: 0905.312.198 , Vay tiền mặt nhanh ở Đà Nẵng, Quảng Nam , Ngân sách , ngân sách Nhà nước, Tình hình Quản lý ngân sách Nhà nước Việt Nam , Tham nhũng là gì? Biểu hiện của hành vi tham nhũng, Tác hại của tham nhũng , Prudential Finance – Bảo hiểm nhân thọ Prudential – Tập đoàn bảo hiểm Prudential Việt Nam , Ngân Hàng Vpbank – Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng , Tiền mặt là gì? Hướng dẫn thủ tục Vay tín chấp khi nhận lương bằng tiền mặt , Vay tiền xây nhà tại Đà Nẵng, Quảng Nam , hợp đồng vay vốn ngân hàng , Giải ngân là gì? Ví dụ về giải ngân , Chứng khoán là gì ? sàn giao dịch chứng khoán là gì ? , Thị trường tài chính là gì ? Điều kiện cần thiết hình thành thị trường tài chính , Thu nhập cá nhân – Thu nhập cá nhân là gì? Cách tính thuế thu nhập cá nhân , vay tiền gấp trong ngày tại đà nẵng , Tư vấn vay tín chấp – Câu hỏi thường gặp , Nợ công, Nợ quốc gia, Nợ chính phủ là gì? , Tín dụng ngắn hạn là gì? Phân loại tín dụng ngắn hạn , Vay tiền tín dụng tại Đà Nẵng lãi suất thấp nhất , Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất , Sổ đỏ – Sổ đỏ là gì ? Sổ đỏ khác sổ hồng thế nào ? , Vay Thế Chấp Sổ Đỏ Đà Nẵng , VISA (thẻ tín dụng) , Ngân hàng – Ngân hàng là gì ? , Thẻ tín dụng , Vay tiền không thế chấp, lãi suất thấp tại Đà Nẵng 0905.312.198 , Cho Vay Vốn Tiêu Dùng Tín Chấp – LH:0905.312.198 , Vay tín chấp nhanh tại Đà Nẵng , Nên vay tiền tín chấp tại Đà Nẵng, Quảng Nam ở đâu? LH: 0905.312.198 , Vay vốn ngân hàng , Vay Tiêu dùng Tín chấp cá nhân VPbank , tiêu dùng cá nhân – Tiêu dùng – Người tiêu dùng – Chỉ số giá tiêu dùng , Ngân Hàng HDBank – Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh , Ngân Hàng Agribank – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam , Vay Thế Chấp Ngân Hàng AgriBank , Tài sản – Tài sản là gì ? – Có mấy loại tài sản ? , Vay tín chấp – Vay tín chấp là gì ? , Vay thế chấp , Vốn lưu động – Vốn lưu động là gì? Quản lý vốn lưu động hiệu quả , Luật các tổ chức tín dụng , Bảo hiểm nhân thọ , Vay tín chấp tại Quảng Nam , vay tín chấp đà nẵng hải châu đà nẵng , Ngân hàng thương mại , Nhà đầu tư , Vốn đầu tư , Tổ chức tín dụng , Công ty tài chính , Quy định hoạt động tín dụng , Lãi , tiền lãi, lãi đơn, lãi kép, lãi suất thị trường , Bảo hiểm , Chứng minh nhân dân , Vay Mua nhà , Tiền tệ – Các đơn vị tiền tệ trên thế giới , Lạm phát , Bong bóng kinh tế , Lãi suất , lãi suất là gì ? , Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Vay tiêu dùng , Tín dụng là gì ? , Techcombank ,
vaytinchapdng.com